ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
握手
wòshǒu
bắt tay (chào hỏi, thỏa thuận, làm hòa).
Hán việt: ác thủ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "握手" (wòshǒu) mang nghĩa "Bắt tay", kết hợp bởi 握 (wò - ác): "Nắm giữ" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 握: Bàn tay (扌) nắm lấy quyền quản lý cả ngôi nhà (屋), thể hiện sự nắm giữ, ôm chặt trong lòng bàn tay (握). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

握手
wòshǒu
Bắt tay
握
wò • ác
Nắm giữ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
屋
Chữ Ốc
Nhà / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt tay (chào hỏi, thỏa thuận, làm hòa).
Ví dụ (5)
tāmen他们rèqíng热情de地wòshǒu握手hánxuān寒暄。
Họ bắt tay chào hỏi xã giao một cách nhiệt tình.
They warmly shook hands and exchanged greetings.
shuāngfāng双方dàibiǎo代表wòshǒu握手qiānzì签字,dáchéng达成xiéyì协议。
Đại diện hai bên bắt tay ký tên, đạt được thỏa thuận.
The representatives of both sides shook hands and signed the agreement.
bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,liǎng两wèi位xuǎnshǒu选手wòshǒu握手zhìyì致意。
Sau khi trận đấu kết thúc, hai tuyển thủ bắt tay nhau để bày tỏ sự tôn trọng.
After the match, the two players shook hands as a gesture of respect.
jīngguò经过tiáojiě调解,tāmen他们zhōngyú终于wòshǒu握手yán言hé和le了。
Qua hòa giải, cuối cùng họ cũng bắt tay giảng hòa.
After mediation, they finally made peace with a handshake.
wǒ我hěn很gāoxìng高兴néng能yǔ与nín您wòshǒu握手。
Tôi rất vui khi được bắt tay ngài.
I am very pleased to shake hands with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây