ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
握
wò
Nắm giữ, ôm chặt
Hán việt: ác
一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
12
把
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) nắm lấy quyền quản lý cả ngôi nhà (屋), thể hiện sự nắm giữ, ôm chặt trong lòng bàn tay (握).

Thành phần cấu tạo

握
wò
Nắm giữ, ôm chặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
屋
Chữ Ốc
Nhà / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nắm giữ, ôm chặt
Ví dụ (3)
tā他wòzhù握住le了wǒ我de的shǒu手。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
He held my hand.
qǐng请wòjǐn握紧fāngxiàngpán方向盘。
Hãy nắm chặt vô lăng.
Please hold the steering wheel tightly.
wǒmen我们yào要bǎwò把握jīhuì机会。
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
We must seize the opportunity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây