ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掌握
zhǎngwò
nắm vững, nắm bắt, làm chủ, kiểm soát, thông thạo.
Hán việt: chưởng ác
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "掌握" (zhǎngwò) mang nghĩa "nắm vững", kết hợp bởi 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 握 (wò - ác): "Nắm giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 握: Bàn tay (扌) nắm lấy quyền quản lý cả ngôi nhà (屋), thể hiện sự nắm giữ, ôm chặt trong lòng bàn tay (握).

Thành phần cấu tạo

掌握
zhǎngwò
nắm vững
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ
握
wò • ác
Nắm giữ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
屋
Chữ Ốc
Nhà / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nắm vững, nắm bắt, làm chủ, kiểm soát, thông thạo.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力zhǎngwò掌握xiàndài现代kēxuéjìshù科学技术。
Chúng ta phải nỗ lực nắm vững khoa học kỹ thuật hiện đại.
We must strive to master modern science and technology.
zhǐyào只要zhǎngwò掌握le了fāngfǎ方法,zhè这dào道tí题jiù就bù不nán难。
Chỉ cần nắm được phương pháp, bài toán này sẽ không khó.
As long as you grasp the method, this problem is not difficult.
tā他yǐjīng已经shúliàn熟练de地zhǎngwò掌握le了zhè这mén门wàiyǔ外语。
Anh ấy đã nắm vững (thông thạo) ngoại ngữ này một cách thành thục.
He has already mastered this foreign language proficiently.
jǐngchá警察yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人de的xíngzōng行踪。
Cảnh sát đã nắm bắt được tung tích của kẻ tình nghi phạm tội.
The police have already learned the whereabouts of the criminal suspect.
wǒmen我们yào要bǎ把mìngyùn命运zhǎngwò掌握zài在zìjǐ自己shǒuzhōng手中。
Chúng ta phải nắm giữ vận mệnh trong chính bàn tay mình.
We must hold our destiny in our own hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây