ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚掌
jiǎo zhǎng
lòng bàn chân
Hán việt: cước chưởng
—

Gợi nhớ

Từ "脚掌" (jiǎo zhǎng) mang nghĩa "lòng bàn chân", kết hợp bởi 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌).

Thành phần cấu tạo

脚掌
jiǎo zhǎng
lòng bàn chân
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lòng bàn chân
Ví dụ (3)
tā他guāng光zhe着jiǎo脚zǒu走zài在suìshí碎石lù路shàng上,jiǎozhǎng脚掌bèi被zhā扎de得hěn很tòng痛。
Cậu ấy đi chân trần trên con đường rải sỏi, lòng bàn chân bị đâm rất đau.
He walked barefoot on the gravel road, and the soles of his feet were pricked painfully.
yāzi鸭子de的jiǎozhǎng脚掌shàng上yǒu有pǔ蹼,fēicháng非常shìhé适合zài在shuǐ水lǐ里yóuyǒng游泳。
Lòng bàn chân vịt có màng, vô cùng thích hợp cho việc bơi lội dưới nước.
Ducks have webbed feet, which are very suitable for swimming in water.
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查le了huànzhě患者shòushāng受伤de的jiǎozhǎng脚掌。
Bác sĩ kiểm tra cẩn thận lòng bàn chân bị thương của bệnh nhân.
The doctor carefully examined the patient's injured sole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây