ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仙人掌花
xiānrénzhǎnghuā
Hoa xương rồng
Hán việt: tiên nhân chưởng hoa
颗
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "仙人掌花" (xiānrénzhǎnghuā) mang nghĩa "Hoa xương rồng", kết hợp bởi 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 人 (rén - nhân): "người" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

仙人掌花
xiānrénzhǎnghuā
Hoa xương rồng
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa xương rồng
Ví dụ (3)
shāmò沙漠lǐ里de的xiānrénzhǎng仙人掌huā花zài在jīnglì经历màncháng漫长de的gānhàn干旱hòu后zhōngyú终于zhànfàng绽放le了。
Hoa xương rồng trong sa mạc sau khi trải qua đợt hạn hán kéo dài cuối cùng đã bung nở.
The cactus flowers in the desert finally bloomed after enduring a long drought.
chuāngtái窗台shàng上nà那pén盆yǎng养le了sānnián三年de的xiānrénzhǎng仙人掌jīnnián今年dìyī第一cì次kāichū开出le了xiānrénzhǎng仙人掌huā花。
Chậu xương rồng nuôi ba năm trên bệ cửa sổ năm nay lần đầu tiên nở hoa xương rồng.
That potted cactus on the windowsill, which has been raised for three years, bloomed with cactus flowers for the first time this year.
jīnhuángsè金黄色de的xiānrénzhǎng仙人掌huā花zài在lǜsè绿色de的cì刺qiú球shàng上xiǎnde显得géwài格外xǐngmù醒目。
Bông hoa xương rồng màu vàng kim trông vô cùng nổi bật trên quả cầu gai màu xanh.
The golden-yellow cactus flower looks particularly striking on the green spiny ball.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây