仙人掌花
颗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "仙人掌花" (xiānrénzhǎnghuā) mang nghĩa "Hoa xương rồng", kết hợp bởi 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 人 (rén - nhân): "người" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa xương rồng
Ví dụ (3)
沙漠里的仙人掌花在经历漫长的干旱后终于绽放了。
Hoa xương rồng trong sa mạc sau khi trải qua đợt hạn hán kéo dài cuối cùng đã bung nở.
The cactus flowers in the desert finally bloomed after enduring a long drought.
窗台上那盆养了三年的仙人掌今年第一次开出了仙人掌花。
Chậu xương rồng nuôi ba năm trên bệ cửa sổ năm nay lần đầu tiên nở hoa xương rồng.
That potted cactus on the windowsill, which has been raised for three years, bloomed with cactus flowers for the first time this year.
金黄色的仙人掌花在绿色的刺球上显得格外醒目。
Bông hoa xương rồng màu vàng kim trông vô cùng nổi bật trên quả cầu gai màu xanh.
The golden-yellow cactus flower looks particularly striking on the green spiny ball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây