ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手掌
shǒuzhǎng
Lòng bàn tay
Hán việt: thủ chưởng
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Phần trung tâm xòe rộng của bàn tay (手: bộ Thủ) được nâng lên cao (掌: chữ Thượng 尚 trên bộ Thủ 手) để nắm giữ và điều khiển mọi vật trong cuộc sống chính là "lòng bàn tay" (手掌).

Thành phần cấu tạo

手掌
shǒuzhǎng
Lòng bàn tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lòng bàn tay
Ví dụ (3)
tā他de的shǒuzhǎng手掌hěn很dà大。
Lòng bàn tay của anh ấy rất lớn.
His palm is very large.
tā她bǎ把yìngbì硬币fàng放zài在shǒuzhǎng手掌lǐ里。
Cô ấy đặt đồng xu trong lòng bàn tay.
She placed the coin in her palm.
shǒuzhǎng手掌shàng上yǒu有hěn很duō多xìwén细纹。
Trên lòng bàn tay có nhiều đường nhỏ.
There are many fine lines on the palm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây