ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay, tán thưởng (hành động vỗ hai tay vào nhau).
Hán việt: cổ chưởng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "鼓掌" (gǔzhǎng) mang nghĩa "Vỗ tay, tán thưởng", kết hợp bởi 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌).

Thành phần cấu tạo

鼓掌
gǔzhǎng
Vỗ tay, tán thưởng
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vỗ tay, tán thưởng (hành động vỗ hai tay vào nhau).
Ví dụ (5)
yǎnchū演出fēicháng非常jīngcǎi精彩,guānzhòngmen观众们rěn忍bú不zhù住zhàn站qǐlái起来gǔzhǎng鼓掌。
Buổi biểu diễn vô cùng đặc sắc, khán giả không kìm được đã đứng dậy vỗ tay.
The performance was so wonderful that the audience couldn't help standing up and applauding.
ràng让wǒmen我们yòng用rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声,gǔzhǎng鼓掌huānyíng欢迎xīn新lái来de的tóngshì同事。
Chúng ta hãy dùng tràng pháo tay nhiệt liệt, vỗ tay chào mừng đồng nghiệp mới đến.
Let's give a warm round of applause to welcome our new colleague.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得tā他shuō说de得duì对,jiù就qǐng请gǔzhǎng鼓掌。
Nếu bạn cảm thấy anh ấy nói đúng, thì xin hãy vỗ tay.
If you think what he said is right, please applaud.
háizi孩子men们gēnzhe跟着yīnyuè音乐de的jiézòu节奏kuàilè快乐de地gǔzhǎng鼓掌。
Lũ trẻ vui vẻ vỗ tay theo nhịp điệu của âm nhạc.
The children clapped happily along to the rhythm of the music.
dàjiā大家bié别lìnsè吝啬nǐmen你们de的zhǎngshēng掌声,gěi给diǎn点gǔlì鼓励,gǔzhǎng鼓掌!
Mọi người đừng keo kiệt tiếng vỗ tay, hãy khích lệ một chút nào, vỗ tay đi!
Come on, everyone, don't hold back your applause—show some encouragement, let's clap!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây