ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼓励
gǔlì
khích lệ, cổ vũ, động viên (làm cho ai đó phấn chấn, tự tin hơn).
Hán việt: cổ lệ
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "鼓励" (gǔlì) mang nghĩa "Khích lệ", kết hợp bởi 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励).

Thành phần cấu tạo

鼓励
gǔlì
Khích lệ
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:khích lệ, cổ vũ, động viên (làm cho ai đó phấn chấn, tự tin hơn).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常gǔlì鼓励wǒmen我们yào要duō多kāikǒu开口shuō说hànyǔ汉语。
Thầy giáo thường xuyên khích lệ chúng tôi phải mở miệng nói tiếng Trung nhiều hơn.
The teacher often encourages us to speak more Chinese.
fùmǔ父母yīnggāi应该duō多gǔlì鼓励háizi孩子,ér而bú不shì是yíwèi一味de地pīpíng批评。
Cha mẹ nên động viên con cái nhiều hơn, chứ không phải cứ một mực phê bình.
Parents should encourage their children more instead of criticizing them all the time.
zài在tā他shībài失败de的shíhou时候,péngyou朋友men们dōu都lái来gǔlì鼓励tā他búyào不要fàngqì放弃。
Khi anh ấy thất bại, bạn bè đều đến cổ vũ anh ấy đừng bỏ cuộc.
When he failed, his friends all came to encourage him not to give up.
guójiā国家chūtái出台le了hěn很duō多zhèngcè政策,gǔlì鼓励dàxuéshēng大学生chuàngyè创业。
Nhà nước đã ban hành rất nhiều chính sách để khuyến khích sinh viên khởi nghiệp.
The government has introduced many policies to encourage college students to start their own businesses.
wǒmen我们xūyào需要gǔlì鼓励chuàngxīn创新,zhèyàng这样gōngsī公司cái才néng能fāzhǎn发展。
Chúng ta cần khuyến khích sự đổi mới, như vậy công ty mới có thể phát triển.
We need to encourage innovation so that the company can grow.
2
danh từ
Nghĩa:sự khích lệ, sự động viên.
Ví dụ (4)
zài在wǒ我zuì最kùnnán困难de的shíhou时候,shì是nǐ你gěi给le了wǒ我zuì最dà大de的gǔlì鼓励。
Vào lúc tôi khó khăn nhất, chính bạn là người đã cho tôi sự động viên lớn nhất.
At my most difficult time, it was you who gave me the greatest encouragement.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是yí一fèn份lǐwù礼物,gèng更shì是yì一zhǒng种gǔlì鼓励。
Đây không chỉ đơn thuần là một món quà, mà còn là một sự khích lệ.
This is not just a gift, but also a form of encouragement.
guānzhòngmen观众们rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声shì是duì对yǎnyuán演员zuìhǎo最好de的gǔlì鼓励。
Tràng pháo tay nhiệt liệt của khán giả là sự cổ vũ tốt nhất dành cho diễn viên.
The audience's enthusiastic applause is the best encouragement for the actors.
nǎpà哪怕shì是yí一jù句jiǎndān简单de的gǔlì鼓励,yě也néng能ràng让rén人gǎndào感到wēnnuǎn温暖。
Cho dù chỉ là một câu động viên đơn giản, cũng có thể khiến người ta cảm thấy ấm áp.
Even a simple word of encouragement can make someone feel warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây