ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掌管
zhǎngguǎn
quản lý, nắm quyền
Hán việt: chưởng quản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "掌管" (zhǎngguǎn) mang nghĩa "quản lý, nắm quyền", kết hợp bởi 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

掌管
zhǎngguǎn
quản lý, nắm quyền
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quản lý, nắm quyền
Ví dụ (5)
tā他zhǎngguǎn掌管zhe着gōngsī公司de的cáiwùbù财务部。
Anh ấy quản lý bộ phận tài chính của công ty.
He is in charge of the company's finance department.
guówáng国王qùshì去世hòu后,yóu由wánghòu王后zhǎngguǎn掌管guójiā国家。
Sau khi nhà vua qua đời, hoàng hậu nắm quyền cai quản đất nước.
After the king died, the queen took charge of the country.
zhè这gè个xiàngmù项目xiànzài现在yóu由shéi谁zhǎngguǎn掌管?
Dự án này hiện nay do ai quản lý?
Who is in charge of this project now?
wǒmen我们jiā家de的rìcháng日常kāizhī开支quán全yóu由mǔqīn母亲zhǎngguǎn掌管。
Chi tiêu hàng ngày của gia đình chúng tôi đều do mẹ quản lý.
My mother is in charge of our family's daily expenses.
tā他yǒu有zúgòu足够de的jīngyàn经验qù去zhǎngguǎn掌管yì一jiā家dàxíng大型qǐyè企业。
Anh ấy có đủ kinh nghiệm để quản lý một doanh nghiệp quy mô lớn.
He has enough experience to run a large enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây