管道工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "管道工" (guǎndàogōng) mang nghĩa "Thợ sửa ống nước", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 管道工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa ống nước
Ví dụ (3)
他是一名管道工。
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
He is a plumber.
这位管道工工作很认真。
Người thợ sửa ống nước này làm việc rất nghiêm túc.
This plumber works very conscientiously.
管道工需要专业技能。
Thợ sửa ống nước cần kỹ năng chuyên môn.
A plumber needs professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây