ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管道工
guǎndàogōng
Thợ sửa ống nước
Hán việt: quản đạo công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "管道工" (guǎndàogōng) mang nghĩa "Thợ sửa ống nước", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

管道工
guǎndàogōng
Thợ sửa ống nước
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa ống nước
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名guǎndàogōng管道工。
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
He is a plumber.
zhè这wèi位guǎndàogōng管道工gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người thợ sửa ống nước này làm việc rất nghiêm túc.
This plumber works very conscientiously.
guǎndàogōng管道工xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Thợ sửa ống nước cần kỹ năng chuyên môn.
A plumber needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây