ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时间管理
shíjiānguǎnlǐ
Quản lý thời gian, chấm công
Hán việt: thời gian quản lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时间管理" (shíjiānguǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý thời gian, chấm công", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

时间管理
shíjiānguǎnlǐ
Quản lý thời gian, chấm công
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý thời gian, chấm công
Ví dụ (3)
shíjiān时间guǎnlǐ管理duì对gōngzuò工作xiàolǜ效率hěn很zhòngyào重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu suất công việc.
Time management is very important for work efficiency.
tā她cānjiā参加le了shíjiān时间guǎnlǐ管理péixùn培训。
Cô ấy đã tham gia khóa đào tạo quản lý thời gian.
She attended a time management training.
hǎo好de的shíjiān时间guǎnlǐ管理néng能jiǎnshǎo减少yālì压力。
Quản lý thời gian tốt có thể giảm áp lực.
Good time management can reduce stress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây