时间管理
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时间管理" (shíjiānguǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý thời gian, chấm công", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
时间管理
Quản lý thời gian, chấm công
时
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 时间管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản lý thời gian, chấm công
Ví dụ (3)
时间管理对工作效率很重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu suất công việc.
Time management is very important for work efficiency.
她参加了时间管理培训。
Cô ấy đã tham gia khóa đào tạo quản lý thời gian.
She attended a time management training.
好的时间管理能减少压力。
Quản lý thời gian tốt có thể giảm áp lực.
Good time management can reduce stress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây