ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掌控之中
zhǎngkòng zhī zhōng
trong tầm kiểm soát
Hán việt: chưởng khống chi trung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "掌控之中" (zhǎngkòng zhī zhōng) mang nghĩa "trong tầm kiểm soát", kết hợp bởi 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 之 (zhī - chi): "Của" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

掌控之中
zhǎngkòng zhī zhōng
trong tầm kiểm soát
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trong tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
xiàngmù项目réng仍zài在zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Dự án vẫn trong tầm kiểm soát.
The project is still under control.
qíngkuàng情况yǐjīng已经huídào回到zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Tình hình đã trở lại trong tầm kiểm soát.
The situation is back under control.
zhǐyào只要lěngjìng冷静,wèntí问题jiù就zài在zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Chỉ cần bình tĩnh, vấn đề sẽ nằm trong tầm kiểm soát.
As long as you stay calm, the problem is under control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây