ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一切都在掌控之中
yíqiè dōu zài zhǎngkòng zhī zhōng
mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát
Hán việt: nhất thiết đô tại chưởng khống chi trung
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "一切都在掌控之中" (yíqiè dōu zài zhǎngkòng zhī zhōng) nghĩa là "mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát", ghép bởi: 一 (yī): số một + 切 (qiē / qiè): cắt + 都 (dōu / dū): đều + 在 (zài): đang + 掌 (zhǎng): lòng bàn tay + 控 (kòng): kiểm soát + 之 (zhī): Của + 中 (zhōng / zhòng): giữa.

Thành phần cấu tạo

一切都在掌控之中
yíqiè dōu zài zhǎngkòng zhī zhōng
mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát
一
七
刀
者
阝
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
bié别dānxīn担心,yíqiè一切dōu都zài在zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Đừng lo, mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
Don't worry, everything is under control.
jīnglǐ经理shuō说xiàngmù项目yíqiè一切dōu都zài在zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Quản lý nói dự án mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
The manager said that everything with the project is under control.
jìhuà计划tiáozhěng调整hòu后,yíqiè一切dōu都zài在zhǎngkòng掌控zhīzhōng之中。
Sau khi điều chỉnh kế hoạch, mọi thứ đều trong tầm kiểm soát.
After adjusting the plan, everything is under control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây