控
一丨一丶丶フノ丶一丨一
11
本
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控).
Thành phần cấu tạo
控
kiểm soát, cáo buộc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kiểm soát, cáo buộc
Ví dụ (5)
警察迅速控制了局势。
Cảnh sát đã nhanh chóng kiểm soát tình hình.
The police quickly brought the situation under control.
他被指控犯有诈骗罪。
Anh ta bị cáo buộc phạm tội lừa đảo.
He was accused of fraud.
找不到电视的遥控器了。
Không tìm thấy điều khiển từ xa của tivi rồi.
I can't find the TV remote control.
受害者决定向法院控告他。
Nạn nhân quyết định cáo buộc anh ta trước tòa án.
The victim decided to sue him in court.
室内温度由电脑自动控制。
Nhiệt độ trong phòng được máy tính tự động kiểm soát.
The indoor temperature is automatically controlled by a computer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây