ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风控
fēngkòng
Quản trị rủi ro
Hán việt: phong khống
—

Gợi nhớ

Từ "风控" (fēngkòng) mang nghĩa "Quản trị rủi ro", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控).

Thành phần cấu tạo

风控
fēngkòng
Quản trị rủi ro
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản trị rủi ro
Ví dụ (3)
jīnróng金融jīgòu机构xūyào需要jiànlì建立wánshàn完善de的fēngkòng风控tǐxì体系yǐ以quèbǎo确保zījīn资金ānquán安全。
Tổ chức tài chính cần thiết lập hệ thống quản trị rủi ro hoàn chỉnh để bảo đảm an toàn nguồn vốn.
Financial institutions need to establish a sound risk control system to ensure the safety of funds.
xiàn线shàng上fàngdài放贷xìtǒng系统kěyǐ可以tōngguò通过zhìnéng智能móxíng模型jìnxíng进行shíshí实时fēngkòng风控shěnpī审批。
Hệ thống cho vay trực tuyến có thể thông qua mô hình thông minh để phê duyệt quản trị rủi ro theo thời gian thực.
The online lending system can perform real-time risk control approval through intelligent models.
fēngkòng风控jīnglǐ经理jiànyì建议zàntíng暂停xiàng向gāi该gāofēngxiǎn高风险hángyè行业fāfàng发放dàikuǎn贷款。
Trưởng bộ phận quản trị rủi ro khuyến nghị tạm ngưng cấp tín dụng đối với ngành nghề có mức độ rủi ro cao này.
The risk control manager recommended suspending loan issuance to this high-risk industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây