ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
易如反掌
yì rú fǎn zhǎng
Dễ
Hán việt: dị như phản chưởng
—

Gợi nhớ

Từ "易如反掌" (yì rú fǎn zhǎng) mang nghĩa "Dễ", kết hợp bởi 易 (yì - dị): "dễ" + 如 (rú - như): "như" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌).

Thành phần cấu tạo

易如反掌
yì rú fǎn zhǎng
Dễ
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Dễ
Ví dụ (3)
duì对tā他láishuō来说,jiějué解决zhè这gè个wèntí问题yìrúfǎnzhǎng易如反掌。
Đối với anh ấy, giải quyết vấn đề này dễ như trở bàn tay.
For him, solving this problem is as easy as turning over one's hand.
yào要dǎbài打败zhè这gè个duìshǒu对手,jiǎnzhí简直yìrúfǎnzhǎng易如反掌。
Muốn đánh bại đối thủ này quả thực dễ như trở bàn tay.
Defeating this opponent is as easy as turning over one's hand.
zhǐyào只要nǐ你kěn肯nǔlì努力,tōngguò通过zhè这cì次cèshì测试yìrúfǎnzhǎng易如反掌。
Chỉ cần bạn chịu cố gắng, vượt qua bài kiểm tra này dễ như trở bàn tay.
As long as you are willing to work hard, passing this test will be a piece of cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây