ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沃
wò
Màu mỡ
Hán việt: ốc
丶丶一ノ一ノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước phù sa (氵) tưới tắm cho mầm cây non (夭) vươn lên xanh tốt mơn mởn biến cánh đồng thành vùng đất phì nhiêu, màu mỡ (沃).

Thành phần cấu tạo

沃
wò
Màu mỡ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
夭
Yểu
Tươi tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Màu mỡ
Ví dụ (5)
zhè这piàn片tǔdì土地fēicháng非常féiwò肥沃。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ.
This land is very fertile.
nóngmín农民men们zài在wò沃tǔ土shàng上bōzhǒng播种。
Những người nông dân gieo hạt trên mảnh đất màu mỡ.
The farmers sow seeds in the fertile soil.
jīngguò经过duōnián多年de的gǎiliáng改良,huāngdì荒地biànchéng变成le了wò沃yě野。
Trải qua nhiều năm cải tạo, vùng đất hoang đã biến thành cánh đồng màu mỡ.
After years of improvement, the wasteland was turned into fertile fields.
zhíwù植物zài在féiwò肥沃de的tǔrǎng土壤zhōng中shēngzhǎng生长de得gèngjiā更加màoshèng茂盛。
Thực vật sinh trưởng tươi tốt hơn trong đất màu mỡ.
Plants grow more luxuriantly in fertile soil.
zhèlǐ这里shì是yí一piàn片féi肥tián田wò沃tǔ土,fēicháng非常shìhé适合zhòngzhí种植shuǐdào水稻。
Nơi đây là vùng đất đai màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa nước.
This is a stretch of rich, fertile land, very suitable for growing rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây