ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肥沃
féiwò
màu mỡ, phì nhiêu (đất đai).
Hán việt: phì ốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "肥沃" (féiwò) mang nghĩa "phì nhiêu", kết hợp bởi 肥 (féi - phì): "béo" + 沃 (wò - ốc): "Màu mỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥). • Chữ 沃: Dòng nước phù sa (氵) tưới tắm cho mầm cây non (夭) vươn lên xanh tốt mơn mởn biến cánh đồng thành vùng đất phì nhiêu, màu mỡ (沃).

Thành phần cấu tạo

肥沃
féiwò
phì nhiêu
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)
沃
wò • ốc
Màu mỡ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
夭
Yểu
Tươi tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:màu mỡ, phì nhiêu (đất đai).
Ví dụ (5)
zhè这piàn片tǔdì土地fēicháng非常féiwò肥沃,shìhé适合zhòngzhí种植gè各zhǒng种nóngzuòwù农作物。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ, thích hợp trồng các loại nông sản.
This land is very fertile and suitable for growing various crops.
héliú河流chōng冲jī积píngyuán平原tōngcháng通常shì是féiwò肥沃de的gēngdì耕地。
Đồng bằng phù sa sông ngòi thường là đất canh tác màu mỡ.
Alluvial plains along rivers are usually fertile farmland.
wǒmen我们yào要bǎohù保护hǎo好zhè这piàn片féiwò肥沃de的hēi黑tǔdì土地。
Chúng ta phải bảo vệ tốt vùng đất đen màu mỡ này.
We must protect this fertile black soil.
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一piàn片féiwò肥沃de的cǎoyuán草原,xiànzài现在què却biànchéng变成le了shāmò沙漠。
Nơi này từng là một thảo nguyên phì nhiêu, nay lại biến thành sa mạc.
This place was once a fertile grassland, but now it has turned into a desert.
zhè这pénhuā盆花de的tǔ土bú不gòu够féiwò肥沃,xūyào需要shīféi施肥le了。
Đất trong chậu hoa này không đủ màu mỡ, cần phải bón phân rồi.
The soil in this flowerpot is not fertile enough and needs fertilizing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây