ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精准施肥
jīngzhǔn shīféi
Bón phân chính xác
Hán việt: tinh chuẩn thi phì
—

Gợi nhớ

Từ "精准施肥" (jīngzhǔn shīféi) mang nghĩa "Bón phân chính xác", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 施 (shī - thi): "thực hiện" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).

Thành phần cấu tạo

精准施肥
jīngzhǔn shīféi
Bón phân chính xác
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Bón phân chính xác
Ví dụ (3)
shíshī实施jīngzhǔn精准shīféi施肥nénggòu能够dàfú大幅jiǎnshǎo减少dànféi氮肥yòngliàng用量,jiàngdī降低duì对shēngtài生态huánjìng环境de的wūrǎn污染fēngxiǎn风险。
Triển khai bón phân chính xác có thể cắt giảm đáng kể lượng phân đạm sử dụng, hạ thấp nguy cơ gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
Implementing precision fertilization can drastically reduce nitrogen fertilizer usage, lowering the risk of pollution to the ecological environment.
zhè这tào套cè测tǔ土shīféi施肥xìtǒng系统néng能zìdòng自动shēngchéng生成pèifāng配方,zhǐdǎo指导pēnwùjī喷雾机jìnxíng进行jīngzhǔn精准shīféi施肥。
Hệ thống phân tích mẫu đất bón phân này có thể tự động lập công thức bón, chỉ huy máy phun tiến hành bón phân chính xác.
This soil-testing fertilization system can automatically generate formulas and guide the sprayer to perform precision fertilization.
jīngzhǔn精准shīféi施肥shì是zhìhuì智慧nóngyè农业bùkěhuòquē不可或缺de的zǔchéngbùfen组成部分,yǒulìyú有利于jiàngběnzēngxiào降本增效。
Bón phân chính xác là bộ phận cấu thành không thể thiếu của nông nghiệp thông minh, có lợi cho việc hạ chi phí tăng hiệu quả.
Precision fertilization is an indispensable part of smart agriculture, helping to reduce costs and increase efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây