ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施肥
shīféi
Bón phân
Hán việt: thi phì
—

Gợi nhớ

Từ "施肥" (shīféi) mang nghĩa "Bón phân", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).

Thành phần cấu tạo

施肥
shīféi
Bón phân
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Bón phân
Ví dụ (2)
xiǎomài小麦bájiéqī拔节期xūyào需要shìshí适时shīféi施肥,cái才néng能bǎozhèng保证màisuì麦穗bǎomǎn饱满、chǎnliàng产量dábiāo达标。
Giai đoạn lúa mì vươn gióng cần bón phân đúng thời điểm mới có thể bảo đảm bông lúa hạt mẩy, sản lượng đạt tiêu chuẩn.
Wheat in the jointing stage needs timely fertilization to ensure plump wheat ears and output meeting standards.
zhòngzhí种植guǒshù果树yào要bìmiǎn避免zài在yǔtiān雨天shīféi施肥,yīnwèi因为yǔshuǐ雨水huì会chōng冲zǒu走dàliàng大量féiliào肥料de的yǎngfèn养分。
Trồng cây ăn quả cần tránh bón phân vào ngày mưa, bởi vì nước mưa sẽ cuốn trôi đi lượng lớn dưỡng chất của phân bón.
When growing fruit trees, avoid applying fertilizer on rainy days because rainwater will wash away a large amount of nutrients from the fertilizer.
2
danh từ
Nghĩa:Bón phân
Ví dụ (1)
cè测tǔ土pèifāng配方shīféi施肥jìshù技术kěyǐ可以shíxiàn实现jīngzhǔn精准yíngyǎng营养gōngjǐ供给,bìmiǎn避免huàféi化肥guòdù过度liúshī流失。
Kỹ thuật bón phân theo công thức đo đạc đất đai có thể thực hiện cung cấp dinh dưỡng chuẩn xác, tránh thất thoát phân hóa học quá mức.
Soil-testing formulated fertilization technology enables precise nutrient supply and prevents excessive loss of chemical fertilizers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây