ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测土配方施肥
cètǔ pèifāng shīféi
Bón phân theo kết quả phân tích đất
Hán việt: trắc thổ phối phương thi phì
—

Gợi nhớ

Từ "测土配方施肥" (cètǔ pèifāng shīféi) mang nghĩa "Bón phân theo kết quả phân tích đất", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 施 (shī - thi): "thực hiện" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).

Thành phần cấu tạo

测土配方施肥
cètǔ pèifāng shīféi
Bón phân theo kết quả phân tích đất
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
施
shī • thi
thực hiện
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
也
Dã
Cũng (bên phải)
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Bón phân theo kết quả phân tích đất
Ví dụ (3)
tuīguǎng推广cè测tǔ土pèifāng配方shīféi施肥jìshù技术,néng能yǒuxiào有效jiǎnshǎo减少féiliào肥料làngfèi浪费bìng并bǎohù保护dìxiàshuǐ地下水。
Phổ biến kỹ thuật bón phân theo kết quả phân tích đất có thể giảm thiểu lãng phí phân bón và bảo vệ nguồn nước ngầm.
Promoting soil testing and formulated fertilization technology can effectively reduce fertilizer waste and protect groundwater.
nóngjìzhàn农技站zhèngzài正在zhǐdǎo指导nónghù农户jìnxíng进行cè测tǔ土pèifāng配方shīféi施肥。
Trạm khuyến nông đang hướng dẫn các hộ nông dân tiến hành bón phân theo kết quả phân tích đất.
The agricultural technology station is guiding farmers in carrying out soil testing and formulated fertilization.
cè测tǔ土pèifāng配方shīféi施肥shì是shíxiàn实现xiàndài现代lǜsè绿色nóngyè农业de的bìyóuzhīlù必由之路。
Bón phân theo kết quả phân tích đất là con đường tất yếu để đạt được nền nông nghiệp xanh hiện đại.
Soil testing and formulated fertilization is the essential path to achieving modern green agriculture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây