ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肥皂
féizào
xà phòng, xà bông (thường dạng bánh/cục).
Hán việt: phì tạo
块
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肥皂" (féizào) mang nghĩa "Xà phòng", kết hợp bởi 肥 (féi - phì): "béo" + 皂 (zào - tạo): "xà phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥). • Chữ 皂: Từ bảy hạt thảo mộc (七) nấu thành bánh sáp màu trắng hoặc đen (白) dùng để giặt giũ sạch sẽ chính là cục xà phòng (皂).

Thành phần cấu tạo

肥皂
féizào
Xà phòng
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)
皂
zào • tạo
xà phòng
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
七
Thất
Bảy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xà phòng, xà bông (thường dạng bánh/cục).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yí一kuài块féizào肥皂。
Làm ơn cho tôi một bánh xà phòng.
Please give me a bar of soap.
yòng用féizào肥皂xǐshǒu洗手kěyǐ可以shājūn杀菌。
Rửa tay bằng xà phòng có thể diệt khuẩn.
Washing your hands with soap can kill germs.
zhè这kuài块féizào肥皂de的xiāngwèi香味hěn很hǎo好wén闻。
Mùi thơm của bánh xà phòng này rất dễ chịu.
This bar of soap smells very nice.
tā他bù不xiǎoxīn小心cǎi踩zài在féizào肥皂shàng上huádǎo滑倒le了。
Anh ấy vô ý giẫm lên cục xà phòng nên trượt ngã.
He accidentally stepped on a bar of soap and slipped.
zhè这zhǒng种féizào肥皂shì是zhuānmén专门yònglái用来xǐ洗yīfu衣服de的。
Loại xà phòng này chuyên dùng để giặt quần áo.
This kind of soap is specially used for washing clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây