ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有机肥
yǒujīféi
Phân bón hữu cơ / Phân chuồng
Hán việt: hữu cơ phì
—

Gợi nhớ

Từ "有机肥" (yǒujīféi) mang nghĩa "Phân bón hữu cơ / Phân chuồng", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 肥 (féi - phì): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥).

Thành phần cấu tạo

有机肥
yǒujīféi
Phân bón hữu cơ / Phân chuồng
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
肥
féi • phì
béo
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân bón hữu cơ / Phân chuồng
Ví dụ (3)
shīyòng施用yǒujīféi有机肥kěyǐ可以gǎiliáng改良tǔrǎng土壤jiégòu结构,tígāo提高nóngchǎnpǐn农产品pǐnzhì品质。
Bón phân hữu cơ có thể cải tạo cấu trúc đất và nâng cao chất lượng nông sản.
Applying organic fertilizer can improve soil structure and enhance the quality of agricultural products.
wǒmen我们cháyuán茶园quánbù全部shǐyòng使用jīngguò经过fājiào发酵de的yǒujīféi有机肥zuòwéi作为dǐféi底肥。
Vườn trà của chúng tôi toàn bộ sử dụng phân hữu cơ đã qua lên men làm phân lót.
Our tea plantation exclusively uses fermented organic fertilizer as base fertilizer.
gòumǎi购买yǒujīféi有机肥shí时yào要quèrèn确认qí其zhòngjīnshǔ重金属hánliàng含量fúhé符合ānquán安全biāozhǔn标准。
Khi mua phân bón hữu cơ cần xác nhận hàm lượng kim loại nặng của nó phù hợp với tiêu chuẩn an toàn.
When purchasing organic fertilizer, make sure its heavy metal content meets safety standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây