有机肥料
—
Gợi nhớ
Từ "有机肥料" (yǒujī féiliào) mang nghĩa "Phân bón hữu cơ sinh học", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 肥 (féi - phì): "béo" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 肥: Phần da thịt cơ thể (月) tích tụ đầy đặn bám chặt (巴) vào nhau tạo nên vóc dáng tròn trịa, béo tốt (肥). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
有机肥料
Phân bón hữu cơ sinh học
有
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
机
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
肥
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)
料
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
Phân tích từ 有机肥料
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân bón hữu cơ sinh học
Ví dụ (3)
增施有机肥料能显著改善土壤微生物活性,提高作物抗逆性。
Tăng cường bón phân hữu cơ sinh học có thể cải thiện rõ rệt hoạt tính của vi sinh vật trong đất, nâng cao khả năng chống chịu của cây trồng.
Applying more organic fertilizer can significantly improve soil microbial activity and enhance crop stress resistance.
农场利用养殖场的畜禽粪便发酵制作优质的有机肥料。
Trang trại tận dụng phân gia súc gia cầm thu được từ khu chăn nuôi để ủ lên men sản xuất phân hữu cơ sinh học chất lượng cao.
The farm uses livestock and poultry manure from breeding farms to ferment and produce high-quality organic fertilizer.
市场上销售的生态茶大多在生长期内施用合格的有机肥料。
Các loại trà sinh thái bán trên thị trường đa số đều sử dụng phân bón hữu cơ đạt chuẩn trong thời kỳ sinh trưởng của cây trà.
Most ecological teas sold on the market are grown using qualified organic fertilizers during their growth period.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây