窝
丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
12
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝).
Thành phần cấu tạo
窝
tổ, hang
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
窝
Dùng cho tổ chim, hang ổ của động vật, hoặc một ổ, một lứa chim thú cùng sinh ra, đàn côn trùng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 窝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一窝猪
Một lứa lợn

一窝鸡
Một đàn gà con

一窝狗
Một ổ chó con

一窝蜜蜂
Một tổ ong
Từ ghép (9)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tổ, ổ, hang, hốc, lúm (đồng tiền).
Ví dụ (5)
树上有一个鸟窝。
Trên cây có một cái tổ chim.
There is a bird's nest in the tree.
金窝银窝,不如自己的狗窝。
Ổ vàng ổ bạc cũng không bằng ổ chó (nhà) của mình.
No matter how fine a place may be, it's still not as good as your own home.
她笑起来有两个酒窝,很可爱。
Cô ấy cười lên có hai cái lúm đồng tiền, rất đáng yêu.
She has two dimples when she smiles, which makes her very cute.
这就是土匪的老窝。
Đây chính là sào huyệt (ổ) của bọn thổ phỉ.
This is the bandits' lair.
冬天躲在被窝里真舒服。
Mùa đông trốn trong ổ chăn thật là thoải mái.
It's so comfortable to snuggle under the covers in winter.
2
động từ
Nghĩa:chứa chấp (tội phạm), cuộn mình, nằm lì, nấp, kìm nén (cảm xúc).
Ví dụ (5)
周末我就喜欢窝在沙发上看电视。
Cuối tuần tôi chỉ thích cuộn mình trên ghế sofa xem tivi.
On weekends, I just like to curl up on the sofa and watch TV.
别整天窝在家里,出去走走吧。
Đừng có cả ngày nằm lì (rú rú) ở trong nhà, ra ngoài đi dạo đi.
Don't stay cooped up at home all day—go out for a walk.
那个人因窝藏罪犯被捕了。
Người đó bị bắt vì tội chứa chấp tội phạm.
That person was arrested for harboring a criminal.
我有火发不出,心里真窝囊。
Tôi có giận mà không phát tiết được, trong lòng thật kìm nén ấm ức và bất lực.
I'm so frustrated because I can't vent my anger.
他窝着一肚子火没处发泄。
Anh ấy nén một bụng lửa giận không có chỗ trút.
He was bottling up a bellyful of anger with nowhere to vent it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây