ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窝心
wō xīn
Ấm lòng
Hán việt: oa tâm
—

Gợi nhớ

Từ "窝心" (wō xīn) mang nghĩa "Ấm lòng", kết hợp bởi 窝 (wō - oa): "tổ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窝: Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

窝心
wō xīn
Ấm lòng
窝
wō • oa
tổ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ấm lòng
Ví dụ (3)
tīngdào听到érzi儿子de的wènhòu问候,tā她juéde觉得shífēn十分wōxīn窝心。
Nghe lời hỏi thăm của con trai, bà cảm thấy vô cùng ấm lòng.
Hearing her son's greetings warmed her heart.
péngyou朋友sònglái送来de的shēngrì生日kǎpiàn卡片ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很wōxīn窝心。
Tấm thiệp sinh nhật bạn gửi đến khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
The birthday card from my friend really warmed my heart.
zhè这zhǒng种tiēxīn贴心de的fúwù服务ràng让měi每gè个gùkè顾客dōu都juéde觉得hěn很wōxīn窝心。
Dịch vụ chu đáo này khiến mỗi khách hàng đều cảm thấy vô cùng ấm lòng.
Such thoughtful service makes every customer feel warm and cared for.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây