ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被窝儿
bèi wō r
Ổ chăn, trong chăn ấm
Hán việt: bị oa nhi
—

Gợi nhớ

Từ "被窝儿" (bèi wō r) mang nghĩa "Ổ chăn, trong chăn ấm", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 窝 (wō - oa): "tổ" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 窝: Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

被窝儿
bèi wō r
Ổ chăn, trong chăn ấm
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
窝
wō • oa
tổ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ổ chăn, trong chăn ấm
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天de的zǎochén早晨tài太lěng冷le了,wǒ我zhēn真bù不xiǎng想líkāi离开bèiwō被窝ér儿。
Buổi sáng mùa đông lạnh quá, tôi thực sự chẳng muốn rời khỏi ổ chăn ấm chút nào.
Winter mornings are so cold that I really don't want to get out from under the warm covers.
háizi孩子zuānjìn钻进rèhūhū热乎乎de的bèiwō被窝ér儿lǐ里,hěn很kuài快jiù就shuìzháo睡着le了。
Đứa trẻ chui vào trong ổ chăn ấm áp, rất nhanh đã ngủ thiếp đi.
The child crawled under the warm covers and fell asleep very quickly.
tǎng躺zài在bèiwō被窝ér儿lǐ里tīng听yǔshēng雨声,shì是yí一jiàn件hěn很qièyì惬意de的shìqing事情。
Nằm trong chăn ấm nghe tiếng mưa rơi là một việc vô cùng dễ chịu.
Lying under the covers listening to the sound of the rain is a very cozy thing to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây