ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窝头
wō tóu
Bánh ngô hấp, bánh màn thầu ngô
Hán việt: oa đầu
—

Gợi nhớ

Từ "窝头" (wō tóu) mang nghĩa "Bánh ngô hấp, bánh màn thầu ngô", kết hợp bởi 窝 (wō - oa): "tổ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窝: Khoét một cái hang nhỏ trên cao (穴) vừa vặn như cái miệng tròn (呙) để chim muông ẩn náu làm tổ, làm ổ (窝). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

窝头
wō tóu
Bánh ngô hấp, bánh màn thầu ngô
窝
wō • oa
tổ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh ngô hấp, bánh màn thầu ngô
Ví dụ (3)
lǎorén老人chángcháng常常tíqǐ提起guòqù过去chī吃wōtóu窝头、kěn啃shùpí树皮de的jiānkǔ艰苦suìyuè岁月。
Người già thường nhắc lại những năm tháng gian khổ ăn bánh ngô hấp, gặm vỏ cây ngày xưa.
The old man often speaks of the hard times in the past when people ate cornmeal buns and gnawed on tree bark.
zhè这jiā家cānguǎn餐馆tuīchū推出le了záliáng杂粮wōtóu窝头,shēnshòu深受zhuīqiú追求jiànkāng健康de的xiàndàirén现代人huānyíng欢迎。
Nhà hàng này đã tung ra món bánh ngô hấp ngũ cốc, rất được những người hiện đại theo đuổi lối sống lành mạnh ưa chuộng.
This restaurant introduced multigrain steamed buns, which are very popular among health-conscious modern people.
gāng刚chū出guō锅de的yùmǐmiàn玉米面wōtóu窝头sànfà散发zhe着dàndàn淡淡de的qīngxiāng清香。
Những chiếc bánh ngô hấp vừa mới ra lò tỏa ra mùi thơm thoang thoảng.
The freshly steamed cornmeal buns give off a light, pleasant aroma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây