ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茅草窝
máo cǎo wō
Túp lều tranh, ổ rơm
Hán việt: mao thảo oa
—

Gợi nhớ

Từ "茅草窝" (máo cǎo wō) nghĩa là "Túp lều tranh, ổ rơm", ghép bởi: 茅 (máo): cỏ mái + 草 (cǎo): Cỏ + 窝 (wō): tổ.

Thành phần cấu tạo

茅草窝
máo cǎo wō
Túp lều tranh, ổ rơm
艹
矛
早
穴
呙

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túp lều tranh, ổ rơm
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱shíqī时期,xǔduō许多nànmín难民zhǐ只néng能zhù住zài在línshí临时dājiàn搭建de的máo茅cǎo草wōlǐ窝里。
Trong thời kỳ chiến tranh loạn lạc, nhiều người tị nạn chỉ có thể sống trong những túp lều tranh tạm bợ.
During times of war, many refugees could only live in makeshift thatched shacks.
jǐnguǎn尽管zhè这zhǐshì只是gè个máo茅cǎo草wō窝,dàn但yě也suànshì算是gè个zhē遮fēng风dǎng挡yǔ雨de的jiā家。
Dù đây chỉ là một túp lều tranh, nhưng cũng coi như là một mái ấm che gió che mưa.
Although this is just a thatched hut, it still counts as a home that shelters us from the wind and rain.
mǔjī母鸡zài在jīshě鸡舍jiǎoluò角落de的máo茅cǎo草wōlǐ窝里xià下le了jǐ几gè个dàn蛋。
Con gà mái đẻ vài quả trứng trong ổ rơm ở góc chuồng gà.
The hen laid several eggs in the straw nest in the corner of the chicken coop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây