ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茅
máo
cỏ mái, tranh
Hán việt: mao
一丨丨フ丶フ丨ノ
8
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ (艹) có lá vươn dài sắc nhọn như mũi giáo (矛) thường dùng để lợp mái nhà quê là cỏ tranh, cỏ mao (茅).

Thành phần cấu tạo

茅
máo
cỏ mái, tranh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
矛
Bộ Mâu
Cây giáo, mâu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cỏ mái, tranh
Ví dụ (5)
zhè这zuò座máo茅wū屋yǐjīng已经hěn很jiù旧le了。
Ngôi nhà tranh này đã rất cũ rồi.
This thatched cottage is already very old.
wūdǐng屋顶shì是yòng用máo茅cǎo草gài盖de的。
Mái nhà được lợp bằng cỏ tranh.
The roof is thatched with straw.
tīng听le了lǎoshī老师de的jiěshì解释,wǒ我dùnshí顿时máo茅sāi塞dùn顿kāi开。
Nghe thầy giáo giải thích, tôi chợt bừng tỉnh ngộ.
After listening to the teacher’s explanation, I suddenly understood everything.
liúbèi刘备sān三gù顾máo茅lú庐cái才qǐng请chū出zhūgěliàng诸葛亮。
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
Liu Bei visited Zhuge Liang’s cottage three times before finally persuading him to come out.
nà那gè个cūnzi村子hái还yǒu有hěn很duō多yòng用máo茅cǎo草jiàn建de的fángzi房子。
Ngôi làng đó vẫn còn rất nhiều ngôi nhà được dựng bằng cỏ tranh.
That village still has many houses built with thatch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây