茅台
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "茅台" (Máotái) nghĩa là "rượu Mao Đài (Trung Quốc)", ghép bởi: 茅 (máo): cỏ mái + 台 (tái): đài.
Thành phần cấu tạo
茅台
rượu Mao Đài (Trung Quốc)
艹
矛
厶
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 茅台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rượu Mao Đài (Trung Quốc)
Ví dụ (5)
茅台是中国最著名的白酒之一。
Rượu Mao Đài là một trong những loại rượu trắng nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
Moutai is one of the most famous baijiu brands in China.
昨天的晚宴上,大家喝了两瓶茅台。
Trong bữa tiệc tối hôm qua, mọi người đã uống hai chai rượu Mao Đài.
At last night's dinner party, everyone drank two bottles of Moutai.
茅台酒的价格每年都在上涨。
Giá rượu Mao Đài năm nào cũng tăng.
The price of Moutai liquor rises every year.
爸爸珍藏了一瓶年份很老的茅台。
Bố tôi cất giữ một chai rượu Mao Đài lâu năm.
Dad has a very old bottle of Moutai in his collection.
他送给岳父一瓶飞天茅台作为节日礼物。
Anh ấy tặng bố vợ một chai Phi Thiên Mao Đài làm quà lễ.
He gave his father-in-law a bottle of Feitian Moutai as a holiday gift.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây