ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台球杆
táiqiúgān
Gậy chơi bi-a
Hán việt: đài cầu can
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "台球杆" (táiqiúgān) mang nghĩa "Gậy chơi bi-a", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 球 (qiú - cầu): "bóng" + 杆 (gān / gǎn - can): "cây sào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 杆: Thanh gỗ (木) thẳng đứng (干), cột cờ hoặc gậy dài, cột 杆.

Thành phần cấu tạo

台球杆
táiqiúgān
Gậy chơi bi-a
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
杆
gān / gǎn • can
cây sào
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
干
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gậy chơi bi-a
Ví dụ (3)
tā他yòng用táiqiú台球gān杆jī击qiú球。
Anh ấy dùng gậy bi-a đánh bóng.
He hit the ball with a pool cue.
zhè这gēn根táiqiú台球gān杆hěn很zhí直。
Cây gậy bi-a này rất thẳng.
This pool cue is very straight.
táiqiú台球gān杆yào要xiǎoxīn小心bǎoguǎn保管。
Gậy bi-a cần được bảo quản cẩn thận.
Pool cues should be kept carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây