台球杆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "台球杆" (táiqiúgān) mang nghĩa "Gậy chơi bi-a", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 球 (qiú - cầu): "bóng" + 杆 (gān / gǎn - can): "cây sào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 杆: Thanh gỗ (木) thẳng đứng (干), cột cờ hoặc gậy dài, cột 杆.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 台球杆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gậy chơi bi-a
Ví dụ (3)
他用台球杆击球。
Anh ấy dùng gậy bi-a đánh bóng.
He hit the ball with a pool cue.
这根台球杆很直。
Cây gậy bi-a này rất thẳng.
This pool cue is very straight.
台球杆要小心保管。
Gậy bi-a cần được bảo quản cẩn thận.
Pool cues should be kept carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây