ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
髦
máo
mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
Hán việt: mao
一丨一一一フ丶ノノノノ一一フ
14
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mái tóc dài (髟) được chải chuốt từng sợi (毛) bồng bềnh trước trán thể hiện vẻ sành điệu, hợp mốt (髦).

Thành phần cấu tạo

髦
máo
mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
髟
Bộ Bưu
Tóc dài (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mốt, hợp thời; tóc rủ trước trán trong văn cổ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很shímáo时髦。
Bộ quần áo này rất hợp mốt.
This piece of clothing is very fashionable.
tā他zhuīqiú追求shímáo时髦de的shēnghuó生活。
Anh ấy theo đuổi cuộc sống thời thượng.
He pursues a trendy lifestyle.
zhè这wèi位lǎo老nǎinai奶奶niánqīng年轻shí时fēicháng非常gǎn赶shímáo时髦,xǐhuan喜欢chuān穿gè各shì式yángzhuāng洋装。
Bà cụ này thời trẻ rất chạy theo mốt, thích mặc đủ kiểu trang phục phương Tây.
When this old lady was young, she was very trendy and liked wearing all kinds of Western-style dresses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây