一把
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一把" (yì bǎ) nghĩa là "Một cái, một chiếc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 把 (bǎ): cái.
Thành phần cấu tạo
一把
Một cái, một chiếc
一
扌
巴
Hình ảnh:

Phân tích từ 一把
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Một cái, một chiếc
Ví dụ (3)
她买了一把伞。
Cô ấy mua một chiếc ô.
She bought an umbrella.
桌边放着一把椅子。
Bên bàn đặt một chiếc ghế.
There is a chair beside the table.
请给我一把钥匙。
Vui lòng đưa tôi một chiếc chìa khóa.
Please give me a key.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây