ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一把手
yībǎshǒu
người đứng đầu, lãnh đạo chính
Hán việt: nhất bả thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一把手" (yībǎshǒu) mang nghĩa "người đứng đầu, lãnh đạo chính", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 把 (bǎ - bả): "cái" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

一把手
yībǎshǒu
người đứng đầu, lãnh đạo chính
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người đứng đầu, lãnh đạo chính
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司de的yì一bǎ把shǒu手。
Ông ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
He is the top leader of our company.
zuòwéi作为bùmén部门de的yì一bǎ把shǒu手,tā他yào要duì对zhè这gè个xiàngmù项目fùzé负责。
Với tư cách là lãnh đạo chính của bộ phận, anh ấy phải chịu trách nhiệm về dự án này.
As the head of the department, he is responsible for this project.
xīn新lái来de的yì一bǎ把shǒu手fēicháng非常yǒu有pòlì魄力。
Người đứng đầu mới đến rất quyết đoán.
The newly appointed top leader is very decisive.
yùdào遇到zhème这么dà大de的shì事,bìxū必须qǐngshì请示yì一bǎ把shǒu手。
Gặp sự việc lớn thế này, bắt buộc phải xin chỉ thị của người đứng đầu.
When something this serious happens, we must seek instructions from the top leader.
tā他yìzhí一直xiǎng想chéngwéi成为zhè这gè个dānwèi单位de的yì一bǎ把shǒu手。
Anh ấy luôn muốn trở thành lãnh đạo chính của đơn vị này.
He has always wanted to become the top leader of this unit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây