ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一把抓
yī bǎ zhuā
gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc
Hán việt: nhất bả trảo
—

Gợi nhớ

Từ "一把抓" (yī bǎ zhuā) mang nghĩa "gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 把 (bǎ - bả): "cái" + 抓 (zhuā - trảo): "Bắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 抓: Đưa bàn tay (扌) xòe rộng như móng vuốt (爪) để tóm gọn vật đang di chuyển chính là động tác bắt, chộp lấy (抓).

Thành phần cấu tạo

一把抓
yī bǎ zhuā
gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
抓
zhuā • trảo
Bắt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gom trọn một tay, ôm đồm mọi việc
Ví dụ (3)
zuòwéi作为guǎnlǐzhě管理者,bù不néng能shénme什么shì事dōu都yì一bǎ把zhuā抓。
Với tư cách người quản lý, không thể chuyện gì cũng ôm đồm một tay.
As a manager, you shouldn't take charge of everything yourself.
tā他bǎ把dàxiǎo大小shìwù事务yì一bǎ把zhuā抓,jiéguǒ结果lèihuài累坏le了shēntǐ身体。
Anh ấy ôm đồm tất cả công việc lớn nhỏ một tay, kết quả là kiệt sức.
He took charge of all matters big and small, wearing himself out.
shìdàng适当shòuquán授权bǐ比yì一bǎ把zhuā抓gèngjiā更加gāoxiào高效。
Phân quyền thích hợp hiệu quả hơn ôm đồm gom trọn một tay.
Proper delegation is more efficient than micromanaging everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây