ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把柄
bǎbǐng
cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm
Hán việt: bả bính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "把柄" (bǎbǐng) mang nghĩa "cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 柄 (bǐng - bính): "cán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 柄: Thanh gỗ chắc chắn (木) được đẽo gọt khéo léo ở phần đuôi (丙) để bàn tay nắm giữ vững vàng, nghĩa là cái cán, quyền bính (柄).

Thành phần cấu tạo

把柄
bǎbǐng
cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
柄
bǐng • bính
cán
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丙
Bính
Bính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm
Ví dụ (5)
tā他bèi被biérén别人zhuāzhù抓住le了bǎbǐng把柄。
Anh ấy bị người khác nắm được điểm yếu.
Someone has gotten hold of something they can use against him.
zuòshì做事yào要jǐnshèn谨慎,bié别liúxià留下shénme什么bǎbǐng把柄。
Làm việc phải cẩn thận, đừng để lại bằng chứng hay điểm yếu gì.
Be cautious in what you do, and don't leave anything that could be used against you.
zhè这gè个cháhú茶壶de的bǎbǐng把柄duàn断le了。
Cái tay cầm của ấm trà này bị gãy rồi.
The handle of this teapot is broken.
zhǐyào只要wǒ我shǒulǐ手里yǒu有tā他de的bǎbǐng把柄,tā他jiù就bù不gǎn敢fǎnkàng反抗。
Chỉ cần trong tay tôi có nhược điểm của anh ta, anh ta sẽ không dám phản kháng.
As long as I have something on him, he won't dare resist.
nǐ你bié别zǒngshì总是xiǎng想zhǎo找wǒ我de的bǎbǐng把柄。
Cậu đừng lúc nào cũng muốn bới móc điểm yếu của tôi.
Stop always trying to find something to use against me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây