ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把持
bǎchí
điều khiển
Hán việt: bả trì
—

Gợi nhớ

Từ "把持" (bǎchí) mang nghĩa "điều khiển", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

把持
bǎchí
điều khiển
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:điều khiển
Ví dụ (5)
zhè这jiā家qǐyè企业de的suǒyǒu所有dàquán大权dōu都bèi被tā他yí一gè个rén人bǎchí把持zhe着。
Mọi quyền lực lớn của doanh nghiệp này đều bị một mình ông ta thao túng.
All major power in this company is monopolized by him alone.
jǐ几gè个dàjiāzú大家族chángqī长期bǎchí把持zhe着dāngdì当地de的zhèngzhì政治hé和jīngjì经济。
Mấy gia tộc lớn đã thao túng nền chính trị và kinh tế địa phương trong thời gian dài.
A few prominent families have long controlled the local politics and economy.
wǒmen我们bù不néng能ràng让shǎoshù少数rén人bǎchí把持le了zhè这gè个xuéshù学术zǔzhī组织。
Chúng ta không thể để một nhóm ít người kiểm soát độc quyền tổ chức học thuật này.
We cannot let a small handful of people dominate this academic organization.
shǎoshù少数rén人bǎchí把持le了gōngsī公司de的guǎnlǐquán管理权。
Một nhóm nhỏ người đã thao túng quyền quản lý công ty.
A small number of people have monopolized the management power of the company.
wǒmen我们juébùnéng决不能ràng让fǔbài腐败fēnzǐ分子bǎchí把持zhòngyào重要bùmén部门。
Chúng ta quyết không để các phần tử tham nhũng kiểm soát các bộ phận quan trọng.
We must never allow corrupt elements to control key departments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây