ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支持
zhīchí
ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Hán việt: chi trì
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "支持" (zhīchí) mang nghĩa "Giúp đỡ", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

支持
zhīchí
Giúp đỡ
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Ví dụ (5)
wúlùn无论nǐ你zuò做shénme什么juédìng决定,wǒ我dōu都yǒngyuǎn永远zhīchí支持nǐ你。
Bất luận bạn đưa ra quyết định gì, tôi đều mãi mãi ủng hộ bạn.
No matter what decision you make, I will always support you.
rúguǒ如果méiyǒu没有jiārén家人de的zhīchí支持,wǒ我hěn很nán难wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Nếu không có sự ủng hộ của người nhà, tôi rất khó hoàn thành nhiệm vụ này.
Without my family’s support, it would have been very hard for me to complete this task.
wǒmen我们yào要yòng用shíjì实际xíngdòng行动lái来zhīchí支持huánbǎo环保shìyè事业。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để ủng hộ sự nghiệp bảo vệ môi trường.
We should support environmental protection with concrete actions.
zhè这jiā家ruǎnjiàn软件gōngsī公司bú不zài再zhīchí支持jiù旧bǎnběn版本de的cāozuòxìtǒng操作系统le了。
Công ty phần mềm này không còn hỗ trợ hệ điều hành phiên bản cũ nữa.
This software company no longer supports older versions of the operating system.
tā他zài在zhè这cì次xuǎnjǔ选举zhōng中dédào得到le了dàduōshù大多数rén人de的zhīchí支持。
Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ của đại đa số mọi người trong cuộc bầu cử lần này.
He received the support of the majority of people in this election.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây