ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
IT支持
IT zhīchí
hỗ trợ IT, hỗ trợ công nghệ thông tin
Hán việt: chi trì
—

Gợi nhớ

Từ "IT支持" (IT zhīchí) mang nghĩa "hỗ trợ IT, hỗ trợ công nghệ thông tin", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

IT支持
IT zhīchí
hỗ trợ IT, hỗ trợ công nghệ thông tin
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hỗ trợ IT, hỗ trợ công nghệ thông tin
Ví dụ (3)
xīn新yuángōng员工rùzhí入职dìyī第一tiān天rúguǒ如果yùdào遇到diànnǎo电脑liánwǎng联网huò或yóuxiāng邮箱pèizhì配置wèntí问题,kěyǐ可以liánxì联系itITzhīchí支持bùmén部门xiézhù协助jiějué解决。
Nhân viên mới trong ngày đầu nhận việc nếu gặp vấn đề về kết nối mạng máy tính hoặc cài đặt hộp thư có thể liên hệ bộ phận hỗ trợ CNTT (IT support) để được trợ giúp giải quyết (hỗ trợ IT).
If new employees encounter computer network or email configuration issues on their first day, they can contact the IT support department for assistance.
shìpín视频huìyì会议kāishǐ开始qián前tóuyǐngyí投影仪tūrán突然wúfǎ无法xiǎnshì显示,xìnghǎo幸好itITzhīchí支持gōngchéngshī工程师jíshí及时gǎndào赶到páichú排除le了gùzhàng故障。
Trước khi cuộc họp video bắt đầu, máy chiếu đột nhiên không hiển thị được, may mà kỹ sư hỗ trợ CNTT (IT support) đã kịp thời có mặt khắc phục sự cố (hỗ trợ IT).
Before the video conference began, the projector suddenly failed to display, but fortunately the IT support engineer arrived in time to troubleshoot the issue.
gōngsī公司zài在nèiwǎng内网shèlì设立le了zìzhù自助fúwù服务tái台,yuángōng员工zhǐ只xū需tíjiāo提交gōngdān工单jiù就néng能kuàisù快速huòdé获得yuǎnchéng远程itITzhīchí支持。
Công ty đã thiết lập bàn dịch vụ tự phục vụ trên mạng nội bộ, nhân viên chỉ cần gửi phiếu yêu cầu là có thể nhanh chóng nhận được sự hỗ trợ CNTT (IT support) từ xa (hỗ trợ IT).
The company set up a self-service desk on the intranet, where employees only need to submit a ticket to quickly receive remote IT support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây