ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支出
zhīchū
chi tiêu, khoản chi, chi ra, ngân sách chi.
Hán việt: chi xuất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "支出" (zhīchū) mang nghĩa "chi tiêu", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

支出
zhīchū
chi tiêu
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chi tiêu, khoản chi, chi ra, ngân sách chi.
Ví dụ (5)
zhè这gè个yuè月de的jiātíng家庭zǒng总zhīchū支出chāochū超出le了yùsuàn预算。
Tổng chi tiêu gia đình tháng này đã vượt quá ngân sách.
This month's total household spending exceeded the budget.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会hélǐ合理kòngzhì控制zhīchū支出。
Chúng ta phải học cách kiểm soát chi tiêu một cách hợp lý.
We need to learn to control our spending reasonably.
gōngsī公司juédìng决定xuējiǎn削减búbìyào不必要de的kāizhī开支hé和zhīchū支出。
Công ty quyết định cắt giảm các khoản chi phí và chi tiêu không cần thiết.
The company has decided to cut unnecessary expenses and expenditures.
wǒmen我们měi每gè个yuè月dōu都yīnggāi应该guīhuà规划hǎo好shōurù收入hé和zhīchū支出。
Mỗi tháng chúng ta đều nên lên kế hoạch tốt cho thu nhập và chi tiêu.
If your expenses exceed your income over a long period of time, you will fall into a debt crisis.
zhè这shì是zhèngfǔ政府de的cáizhèng财政zhīchū支出bàogào报告。
Đây là báo cáo chi tiêu tài chính (ngân sách) của chính phủ.
This is the government's fiscal expenditure report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây