ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把玩
bǎ wán
Cầm chơi, nâng niu ngắm nghía
Hán việt: bả ngoạn
—

Gợi nhớ

Từ "把玩" (bǎ wán) mang nghĩa "Cầm chơi, nâng niu ngắm nghía", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩).

Thành phần cấu tạo

把玩
bǎ wán
Cầm chơi, nâng niu ngắm nghía
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cầm chơi, nâng niu ngắm nghía
Ví dụ (3)
tā他shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一kuài块gǔ古yù玉,fǎnfù反复bǎwán把玩。
Anh ấy cầm một miếng ngọc cổ trên tay, lặp đi lặp lại ngắm nghía nâng niu.
Holding a piece of ancient jade in his hand, he fondled and admired it repeatedly.
zhè这jiàn件xiǎo小mùdiāo木雕jīngzhì精致kě'ài可爱,lìngrén令人àibúshìshǒu爱不释手de地bǎwán把玩。
Tác phẩm điêu khắc gỗ nhỏ này rất tinh tế đáng yêu, khiến người ta nâng niu mãi không muốn rời tay.
This small woodcarving is so exquisite and lovely that one cannot help fondling it without putting it down.
zǔfù祖父zuì最xǐhuan喜欢bǎwán把玩tā他nà那bǎ把zǐshāhú紫砂壶。
Ông nội thích nhất là cầm ngắm nghía chiếc ấm tử sa của mình.
Grandfather loves holding and admiring his Yixing clay teapot most of all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây