柄
一丨ノ丶一丨フノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh gỗ chắc chắn (木) được đẽo gọt khéo léo ở phần đuôi (丙) để bàn tay nắm giữ vững vàng, nghĩa là cái cán, quyền bính (柄).
Thành phần cấu tạo
柄
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丙
Bính
Bính / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Ví dụ (5)
这把剑的剑柄镶满了宝石。
Cán của thanh kiếm này được khảm đầy đá quý.
The hilt of this sword is inlaid with gems.
请你握住铁锤的木柄。
Xin hãy nắm chặt lấy cán gỗ của cây búa.
Please hold the wooden handle of the hammer.
总经理掌握着公司的权柄。
Tổng giám đốc nắm giữ quyền bính (quyền hành, bản lĩnh) của công ty.
The general manager holds the authority of the company.
做事情要小心,别让人抓住把柄。
Làm việc phải cẩn thận, đừng để người khác nắm được thóp (nắm đằng chuôi).
Be careful in what you do, and don't let others get hold of anything they can use against you.
他因为那件蠢事成为了大家的笑柄。
Anh ấy vì chuyện ngớ ngẩn đó mà trở thành trò cười cho mọi người.
Because of that stupid incident, he became the laughingstock of everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây