ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禀
bǐng
báo cáo, kiến nghị
Hán việt: bẩm
丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái kho (亠) có vựa thóc hai vòng tường kín (回), người xưa thành kính làm lễ trước bàn thờ (示) để bẩm báo và tiếp nhận thiên tính (禀).

Thành phần cấu tạo

禀
bǐng
báo cáo, kiến nghị
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
回
Chữ Hối
về, trở về, quay lại (ở giữa)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:báo cáo, kiến nghị
Ví dụ (3)
tā他xiàng向shàngjí上级bǐngbào禀报qíngkuàng情况。
Anh ấy báo cáo tình hình với cấp trên.
He reported the situation to his superiors.
yǒushì有事qǐng请xiān先bǐng禀míng明fùmǔ父母。
Có việc hãy thưa rõ với cha mẹ trước.
If something comes up, please inform your parents clearly first.
chénzi臣子rù入gōng宫bǐng禀zòu奏。
Bề tôi vào cung tấu trình.
The courtier entered the palace to report to the throne.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây