冫
丶丶
2
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hai nét chấm lạnh giá tựa hai giọt nước kết tinh lại trong mùa đông buốt giá chính là băng giá, nước đá (冫).
Thành phần cấu tạo
冫
Nước đá
冫
Bộ Băng
Hai giọt nước đóng băng
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:băng, nước đá; bộ băng.
Ví dụ (5)
“冫”是汉字的一个偏旁,俗称“两点水”。
"冫" là một bộ thủ trong chữ Hán, thường gọi là "hai chấm thủy".
"冫" is a component of Chinese characters, commonly known as the "two-dot water" radical.
带有“冫”部的汉字通常与寒冷或冰有关。
Những chữ Hán mang bộ "冫" thường liên quan đến sự lạnh lẽo hoặc nước đá.
Chinese characters with the "冫" radical are usually related to cold or ice.
“冻”和“冷”这两个字都有“冫”旁。
Hai chữ "冻" (đóng băng) và "冷" (lạnh) đều có bộ "冫".
The characters "冻" and "冷" both contain the "冫" radical.
在甲骨文中,“冫”的形状就像水结成的冰。
Trong giáp cốt văn, hình dáng của chữ "冫" trông giống như nước kết thành nước đá.
In oracle bone script, the shape of "冫" looks like water frozen into ice.
“冫”本身在古代就是一个汉字,意思是水冻结而成的冰。
Bản thân "冫" trong thời cổ đại đã là một chữ Hán, có nghĩa là nước đóng băng thành nước đá.
"冫" itself was also an independent Chinese character in ancient times, meaning ice formed from frozen water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây