ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把关
bǎguān
kiểm soát, kiểm tra, rà soát, giữ cửa (kiểm định chất lượng).
Hán việt: bả quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "把关" (bǎguān) mang nghĩa "kiểm soát", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

把关
bǎguān
kiểm soát
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm soát, kiểm tra, rà soát, giữ cửa (kiểm định chất lượng).
Ví dụ (5)
zhìliàng质量wèntí问题bìxū必须yángé严格bǎguān把关。
Vấn đề chất lượng bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt.
Quality issues must be subject to strict control.
zhè这pī批chǎnpǐn产品yóu由jīngyàn经验fēngfù丰富de的gōngchéngshī工程师qīnzì亲自bǎguān把关。
Lô sản phẩm này do kỹ sư giàu kinh nghiệm đích thân kiểm tra (duyệt).
This batch of products is personally checked by experienced engineers.
wǒmen我们yào要céngcéng层层bǎguān把关,quèbǎo确保wànwúyìshī万无一失。
Chúng ta phải rà soát qua từng khâu (từng lớp), đảm bảo không có sơ suất nào.
We need to check every level carefully to ensure nothing goes wrong.
biānjí编辑duì对gǎojiàn稿件de的nèiróng内容jìnxíng进行le了bǎguān把关。
Biên tập viên đã tiến hành kiểm duyệt nội dung của bài viết.
The editor reviewed the content of the manuscript.
zuòwéi作为fùmǔ父母,yào要wèi为háizi孩子de的jiāoyǒu交友bǎ把hǎo好guān关。
Làm cha mẹ thì phải kiểm soát tốt việc kết bạn của con cái.
As parents, we should keep a close eye on our children's choice of friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây