ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关心
guānxīn
quan tâm, để ý, chăm sóc (đặt sự chú ý và tình cảm vào người/việc nào đó).
Hán việt: quan tâm
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "关心" (guānxīn) nghĩa là "Quan tâm", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

关心
guānxīn
Quan tâm
丷
天
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quan tâm, để ý, chăm sóc (đặt sự chú ý và tình cảm vào người/việc nào đó).
Ví dụ (5)
xièxie谢谢nǐ你de的guānxīn关心,wǒ我yǐjīng已经hǎo好duō多le了。
Cảm ơn sự quan tâm của bạn, tôi đã đỡ hơn nhiều rồi.
Thank you for your concern. I'm already much better.
fùmǔ父母zǒngshì总是zuì最guānxīn关心háizi孩子de的jiànkāng健康。
Cha mẹ luôn quan tâm đến sức khỏe của con cái nhất.
Parents are always the most concerned about their children's health.
wǒmen我们yīnggāi应该hùxiāng互相guānxīn关心,hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Chúng ta nên quan tâm lẫn nhau, giúp đỡ lẫn nhau.
We should care for and help one another.
tā他duì对shénme什么shìqing事情dōu都mòbùguānxīn漠不关心。
Anh ấy thờ ơ (lạnh nhạt), chẳng quan tâm đến bất cứ việc gì.
He is indifferent to everything.
lǎoshī老师fēicháng非常guānxīn关心wǒmen我们de的xuéxí学习chéngjì成绩。
Thầy giáo vô cùng quan tâm đến thành tích học tập của chúng tôi.
The teacher cares a great deal about our academic performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây