ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子游戏
diànzǐyóuxì
trò chơi điện tử
Hán việt: điện tử du hý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电子游戏" (diànzǐyóuxì) mang nghĩa "trò chơi điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 游 (yóu - du): "bơi" + 戏 (xì - hý): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).

Thành phần cấu tạo

电子游戏
diànzǐyóuxì
trò chơi điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trò chơi điện tử
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢wán玩diànzǐyóuxì电子游戏。
Trẻ em thích chơi trò chơi điện tử.
Children like playing video games.
zhè这kuǎn款diànzǐyóuxì电子游戏hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Trò chơi điện tử này rất được yêu thích.
This video game is very popular.
tā他zhōumò周末huì会hé和péngyou朋友wán玩diànzǐyóuxì电子游戏。
Cuối tuần anh ấy sẽ chơi trò chơi điện tử với bạn.
He plays video games with his friends on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây