ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打游戏了
dǎ yóuxì le
đã chơi trò chơi, đã chơi game
Hán việt: đả du hí liễu
场
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打游戏了" (dǎ yóuxì le) mang nghĩa "đã chơi trò chơi, đã chơi game", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 游 (yóu - du): "bơi" + 戏 (xì - hý): "Kịch" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

打游戏了
dǎ yóuxì le
đã chơi trò chơi, đã chơi game
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:đã chơi trò chơi, đã chơi game
Ví dụ (2)
zuò做wán完zuòyè作业hòu后,tā他qù去fángjiān房间wán玩yóuxì游戏le了。
Sau khi làm xong bài tập, cậu ấy vào phòng chơi game rồi.
After finishing his homework, he went to his room to play games.
xiǎomíng小明chī吃wán完wǎnfàn晚饭jiù就qù去wán玩yóuxì游戏le了。
Tiểu Minh ăn xong bữa tối liền đi chơi game rồi.
Xiaoming went to play games right after finishing dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây