ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
负债
fùzhài
Nợ tiền
Hán việt: phụ trái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "负债" (fùzhài) mang nghĩa "Nợ tiền", kết hợp bởi 负 (fù - phụ): "mang" + 债 (zhài - trái): "Nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).

Thành phần cấu tạo

负债
fùzhài
Nợ tiền
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ tiền
Ví dụ (3)
guòdù过度xiāofèi消费róngyì容易zàochéng造成fùzhài负债。
Tiêu dùng quá mức dễ gây ra nợ nần.
Excessive spending easily leads to debt.
tā他zhèngzài正在nǔlì努力jiǎnshǎo减少fùzhài负债。
Anh ấy đang cố gắng giảm nợ.
He is working hard to reduce his debt.
gōngsī公司fùzhài负债tài太gāo高,fēngxiǎn风险hěn很dà大。
Công ty nợ quá cao, rủi ro rất lớn.
The company's debt is too high, and the risk is huge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây